Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Tinh_dong_chi__Cao_Minh_Giai_dieu_Phuong_Nam_36.flv TIEU_DOI_XE_KHONG_KINH_Quoc_Dong.flv Phim_Tieu_doi_xe_Truong_son__Bai_tho_ve_tieu_doi_xe_khong_kinh__Ngu_Van_9.flv Dong_Chi__Chinh_Huu_Video_phim_bai_hat__Minh_Ha.flv Nha_tho_Ho_Chi_Minh.flv Thien_do_chieu.flv Thien_do_chieu.flv Doc_Khi_con_tu_hu.flv Noi_oan_hai_chong.flv Noi_oan_hai_chong.flv HatMuaxuannhonho.flv Hoancanhsangtac_BTVTDXKK.flv Tinh_Dong_Chi__Cao_Minh.mp3 Doc_Canh_khuya.flv ViTuongLaiDanSoVietNamVA2887756_1_mp3cutnet.mp3

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 21. Câu trần thuật

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Lê (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:19' 03-01-2017
    Dung lượng: 344.0 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    Chào mừng quý thầy cô đến dự giờ lớp 8/2.
    KIỂM TRA BÀI CŨ:
    Trình bày đặc điểm hình thức và chức năng của câu cảm thán? Cho ví dụ?
    Cho các câu sau :
    - Câu 1: Em đi học à?
    - Câu 2: Em đi học đi!
    - Câu 3: Em đi học nhé!
    - Câu 4: Em đi học .

    Hãy xác định kiểu câu của các câu trên?
    Câu nghi vấn
    Câu cầu khiến
    Câu cảm thán
    Câu trần thuật
    CÂU TRẦN THUẬT
    Tiết 89:
    I/ Đặc điểm hình thức và chức năng:
    1/ Xét ví dụ:
    a/ Lịch sử ta có nhiều cuộc kháng chiến vĩ đại chứng tỏ tinh thần yêu nước của dân ta. Chúng ta có quyền tự hào vì những trang lịch sử vẻ vang thời đại Bà Trưng, Bà Triệu, Trần Hưng Đạo, Lê Lợi, Quang Trung,… Chúng ta phải ghi nhớ công lao của các vị anh hùng dân tộc, vì các dân tộc ấy là tiêu biểu cho một dân tộc anh hùng.
    (Hồ Chí Minh, Tinh thần yêu nước của nhân dân ta)
    b/ Thốt nhiên một người nhà quê, mình mẩy lấm láp, quần áo ướt đầm, tất tả chạy xông vào, thở không ra lời:
    - Bẩm…quan lớn…đê vỡ mất rồi!
    ( Phạm Duy Tốn, Sống chết mặc bay)
    c/ Cai Tứ là một người đàn ông thấp và gầy, tuổi độ bốn lăm, năm mươi. Mặt lão vuông nhưng hai má hóp lại.
    ( Lan Khai, Lầm than)

    d/ Ôi Tào Khê! Nước Tào Khê làm đá mòn đấy! Nhưng dòng nước Tào Khê không bao giờ cạn chính là lòng chung thủy của ta!
    (Nguyên Hồng, Một tuổi thơ văn)
    . Đoạn (a)
    Câu1: Lịch sử ta đã có nhiều cuộc kháng chiến vĩ đại chứng tỏ tinh thần yêu nước của dân ta.
    Câu2: Chúng ta có quyền tự hào vì những trang lịch sử vẻ vang thời đại Bà Trưng, Bà Triệu, Trần Hưng Đạo, Lê Lợi, Quang Trung,…
    Câu3: Chúng ta phải ghi nhớ công lao của các vị anh hùng dân tộc, vì các vị ấy là tiêu biểu của một dân tộc anh hùng.
    . Đoạn (b)
    Câu1: Thốt nhiên một người nhà quê, mình mẩy lấm láp, quần áo ướt đầm, tất tả chạy xông vào, thở không ra lời:
    Kể và tả
    Câu2: Bẩm…quan lớn…đê vỡ mất rồi!
    Thông báo
    Yêu cầu, đề nghị
    Trình bày suy nghĩ của người viết
    Câu3: Chúng ta phải ghi nhớ công lao của các vị anh hùng dân tộc, vì các vị ấy là tiêu biểu của một dân tộc anh hùng.
    Đoạn (c):
    Câu1: Cai Tứ là một người đàn ông thấp và gầy, tuổi độ bốn lăm, năm mươi.

    Nhận định
    Bộc lộ tình cảm, cảm xúc.
    Câu2: Mặt lão vuông nhưng hai má hóp lại.
    Câu3: Nhưng dòng nước Tào Khê không bao giờ cạn chính là lòng chung thủy của ta !
    Đoạn (d) :
    Câu2: Nước Tào Khê làm đá mòn đấy!
    Miêu tả
    a/ Lịch sử ta có nhiều cuộc kháng chiến vĩ đại chứng tỏ tinh thần yêu nước của dân ta. Chúng ta có quyền tự hào vì những trang lịch sử vẻ vang thời đại Bà Trưng, Bà Triệu, Trần Hưng Đạo, Lê Lợi, Quang Trung,… Trình bày suy nghĩ
    Chúng ta phải ghi nhớ công lao của các vị anh hùng dân tộc, vì các dân tộc ấy là tiêu biểu cho một dân tộc anh hùng. Yêu cầu

    b/ Thốt nhiên một người nhà quê, mình mẩy lấm láp, quần áo ướt đầm, tất tả chạy xông vào, thở không ra lời: Kể và tả
    - Bẩm…quan lớn…đê vỡ mất rồi! Thông báo

    c/ Cai Tứ là một người đàn ông thấp và gầy, tuổi độ bốn lăm, năm mươi. Mặt lão vuông nhưng hai má hóp lại.
    Miêu tả

    d/ Nước Tào Khê làm đá mòn đấy! Nhận định
    Nhưng dòng nước Tào Khê không bao giờ cạn chính là lòng chung thủy của ta! Bộc lộ tình cảm, cảm xúc


    Tiết 89 CÂU TRẦN THUẬT
    2. Ghi nhớ:
    - Câu trần thuật không có đặc điểm hình thức của các kiểu câu nghi vấn, cầu khiến, cảm thán; thường dùng để kể,thông báo, nhận định, miêu tả.
    Ngoài những chức năng chính trên đây, cầu trần thuật còn dùng để yêu cầu, đề nghị hay bộc lộ tình cảm, cảm xúc,…( vốn là chức năng chính của những kiểu câu khác).
    - Khi viết, câu trần thuật thường kết thúc bằng dấu chấm, nhưng đôi khi nó kết thúc bằng dấu chấm than hoặc dấu chấm lửng.
    - Đây là kiểu câu cơ bản và được dùng phổ biến nhất trong giao tiếp.


    II. Luyện tập:
    Bài 1 SGK trang 46,47:






    Tiết 89 CÂU TRẦN THUẬT
    Bài 1 : Hãy xác định kiểu câu và chức năng của những câu sau đây:
    a.Thế rồi Dế Choắt tắt thở. Tôi thương lắm. Vừa thương vừa ăn năn tội mình.
    (Tô Hoài, Dế Mèn phiêu lưu ký)
    b.Mã Lương nhìn cây bút bằng vàng sáng lấp lánh, em sung sướng reo lên:
    Cây bút đẹp quá! Cháu cảm ơn ông! Cảm ơn ông.
    (Cây bút thần)
    a. Cả 3 câu đều là câu trần thuật.
    - Câu 1 : kể
    - Câu 2,3 : bộc lộ tình cảm , cảm xúc.
    b. Câu 1: Câu trần thuật, kể.
    Câu 2 : Câu cảm thán.
    - Câu 3,4 : Câu trần thuật bộc lộ tình cảm, cảm xúc.
    Bài 2 : Đọc câu thứ hai trong phần bài thơ Ngắm trăng của Hồ Chí Minh
    dịch nghĩa :Trước cảnh đẹp đêm nay biết làm thế nào?
    dịch thơ :Cảnh đẹp đêm nay, khó hững hờ;
    Cho nhận xét về kiểu câu và ý nghĩa của hai câu đó.
    Bài 2: SGK trang47.
    - Câu thứ hai trong phần dịch nghĩa: câu nghi vấn.
    - Câu thứ hai trong phần dịch thơ : Câu trần thuật.
     Hai câu này tuy khác về kiểu câu nhưng cùng diễn đạt một ý nghĩa: Đêm trăng đẹp gây xúc động mãnh liệt cho nhà thơ, khiến nhà thơ muốn làm một điều gì đó.
    Tiết 89 CÂU TRẦN THUẬT

    Bài 3: Xác định ba câu sau đây thuộc kiểu câu nào và được sử dụng để làm gì . Hãy nhận xét sự khác biệt về ý nghĩa của những kiểu câu này.
    a. Anh tắt thuốc lá đi !
    b. Anh có thể tắt thuốc lá được không?
    c. Xin lỗi, ở đây không được hút thuốc lá.
    Tiết 89 CÂU TRẦN THUẬT
    Bài 3: SGK trang47.






    a. Câu cầu khiến.
    b. Câu nghi vấn.
    c. Câu trần thuật.
     Cả ba câu dùng để cầu khiến (có chức năng giống nhau). Câu b và c thể hiện ý cầu khiến (đề nghị ) nhẹ nhàng, nhã nhặn và lịch sự hơn câu a.
    Bài 5: SGK trang 47 - Đặt câu.
    - Hứa hẹn: (Tôi) xin hứa là sẽ đến đúng giờ.
    - Xin lỗi : (Em )xin lỗi vì đã lỡ hẹn.
    - Cảm ơn : (Em) xin cảm ơn cô.
    - Chúc mừng: (Mình )xin chúc mừng ngày sinh của bạn.
    - Cam đoan : (Tôi) xin cam đoan những lời khai trên là đúng sự thật.
    Tiết 89 CÂU TRẦN THUẬT
    Bài 5 : Đặt câu trần thuật dùng để :
    - Hứa hẹn.
    - Xin lỗi.
    - Cảm ơn.
    - Chúc mừng.
    Cam đoan.

    Thảo luận nhóm( theo tổ – thời gian : 5 phút)
    Điền vào sơ đồ các kiểu câu ứng với mục đích giao tiếp đã học



    Kiểu câu
    Đặc điểm
    hình thức
    Chức năng
    chính
    CÁC KIỂU CÂU TƯƠNG ỨNG VỚI MỤC ĐÍCH GIAO TIẾP
    CÁC KIỂU CÂU TƯƠNG ỨNG VỚI MỤC ĐÍCH GIAO TIẾP
    Câu
    Nghi vấn
    Có những từ
    nghi vấn
    hoặc từ hay
    (qh lựa chọn)

    Chức năng
    chính : hỏi
    Câu
    Cầu khiến
    Câu
    Cảm thán
    Câu
    trần thuật
    Có từ cầu
    khiến hay
    ngữ điệu
    cầu khiến


    Chức năng
    chính : yêu
    cầu, ra lệnh
    Có những từ
    cảm thán
    Chức năng
    chính : bộc
    lộ cảm xúc
    Không có đặc
    điểm hình thức
    của các kiểu câu
    NV, CK, CT
    Chức năng
    chính : kể,
    miêu tả, …


    - Học bài, nắm được ghi nhớ SGK trang46.
    - Hoàn thành các bài tập còn lại: BT4, BT6
    - Viết đoạn văn có sử dụng 4 kiểu câu.
    - Đọc và soạn bài: Chiếu dời đô (Lí Công Uẩn)
    + Trả lời các câu hỏi SGK.
    + Tìm thêm các tư liệu về Thăng Long –Hà Nội, nghìn năm văn hiến.

    Tiết 89 CÂU TRẦN THUẬT
    Hướng dẫn về nhà:
    Trong 4 kiểu câu đã học, kiểu câu nào được sử dụng nhiều nhất? Tại sao?
    Câu trần thuật được sử dụng nhiều nhất. Vì trong cuộc sống, nhu cầu trao đổi thông tin, trao đổi tư tưởng, tình cảm giữa người với người rất lớn, mà chỉ có câu trần thuật mới đáp ứng được, nó bao hàm nhiều chức năng như thông báo, trình bày, miêu tả, nhận định, yêu cầu, bộc lộ tình cảm, cảm xúc.
     
    Gửi ý kiến